| Người mẫu | vòng/phút | Q | H | Động cơ | Đầu vào và đầu ra | Chất rắn tối đa | Hút tối đa | ||
| tôi3/h | 1/giây | tôi | kW | HP | mm | mm | tôi | ||
| SP-6 | 650 | 100 | 27,8 | 3,5 | 3 | 4 | 150(6') | 76 | 2.4 |
| 750* | 125 | 34,7 | 4,5 | 4 | 5,5 | 2.7 | |||
| 850 | 150 | 41,7 | 5,5 | 7,5 | 10 | 3.6 | |||
| 950* | 160 | 44,4 | 7,5 | 7,5 | 10 | 4.2 | |||
| 1050 | 180 | 50 | 9 | 11 | 15 | 5,5 | |||
| 1150 | 200 | 55,6 | 10 | 15 | 20 | 6,4 | |||
| 1250 | 220 | 61,1 | 12,5 | hai mươi hai | 30 | 6,4 | |||
| 1350 | 230 | 63,9 | 15 | 30 | 40 | 6,7 | |||
| 1450* | 250 | 69,4 | 17 | 30 | 40 | 7,0 | |||
| 1550 | 280 | 77,8 | 18 | 37 | 50 | 7,6 | |||
Máy bơm nước thải tự mồi 6 inch
01
Ứng dụng
● Chất lỏng không cháy, không nổ;
● Nước mưa và nước thải sinh hoạt;
● Dự án thoát nước đô thị, công trường, trạm thoát nước của hệ thống phòng không nhân dân;
● Nước thải công nghiệp công nghiệp nhẹ, nhà máy giấy, dệt may, nhà máy chế biến thực phẩm, công nghiệp hóa chất, điện lực, hầm mỏ sâu, v.v;
● Xả nước thải vào khu dân cư;
● Nước thải và cặn lắng của hệ thống lọc nước;
● Công nghiệp thuộc da, nước thải lò mổ, nuôi cá trên sông, ao hồ;
● Công nghiệp rượu và đường;
● Xả nước thải không có tính ăn mòn mạnh nhưng bị ô nhiễm nghiêm trọng.
02
Thông số hiệu suất
03
Bảng dữ liệu


